
Hệ thống báo cháy · Báo cháy địa chỉ EN54
A9054TModule vào/ra địa chỉ 4 kênh (EN54)
Module vào/ra địa chỉ 4 kênh dùng với tủ báo cháy Sanjiang EN54: 4 ngõ vào giám sát, 4 ngõ ra rơ-le, tích hợp cách ly ngắn mạch.
- Tiêu chuẩn EN 54-17, EN 54-18
- 4 ngõ ra tiếp điểm khô 2 A / 30 VDC
- Chiếm 4 địa chỉ liên tiếp trên loop
Liên hệ báo giá
Tài liệu gốc của nhà sản xuất: Hướng dẫn sử dụng (EN) · Hướng dẫn sử dụng – bản dịch tiếng Việt · Catalogue EN54 2025 (EN) · Catalogue EN54 – bản dịch tiếng Việt
Module vào/ra địa chỉ A9054T dùng với tủ trung tâm báo cháy địa chỉ Sanjiang (dòng EN54). Một module có 4 ngõ vào độc lập và 4 ngõ ra rơ-le độc lập, chiếm 4 địa chỉ liên tiếp trên loop.
Ứng dụng
- Điều khiển thiết bị liên động PCCC: van hút khói, van cấp gió tăng áp, van ngăn cháy…
- Nhận tín hiệu phản hồi từ các thiết bị này để xác định trạng thái hoạt động.
- Mỗi ngõ vào cấu hình được trên tủ trung tâm thành ngõ vào trạng thái hoặc ngõ vào báo động.
Đặc điểm
- Tiêu chuẩn EN 54-17 (cách ly ngắn mạch) và EN 54-18 (thiết bị vào/ra).
- Tích hợp cách ly ngắn mạch trên loop.
- Mã hóa điện tử, ghi lại địa chỉ tại hiện trường bằng bộ mã hóa.
- Đấu nối loop 2 dây, lắp kiểu gài, vỏ trong suốt dễ quan sát đèn chỉ thị.
Thông số kỹ thuật A9054T
| Model | A9054T |
|---|---|
| Chủng loại | Module vào/ra địa chỉ 4 kênh: 4 ngõ vào giám sát, 4 ngõ ra rơ-le |
| Tiêu chuẩn | EN 54-17, EN 54-18 |
| Điện áp hoạt động | DC 20–28 V |
| Dòng làm việc | Giám sát < 3 mA; báo động < 6 mA; ngắn mạch < 15 mA |
| Tiếp điểm ra | 4 ngõ ra tiếp điểm khô, 2 A @ 30 VDC |
| Chế độ ngõ vào | Chế độ 1: thường mở; chế độ 2: thường đóng; chế độ 3: báo cháy và báo lỗi thiết bị. Giám sát hở mạch, ngắn mạch bằng điện trở cuối tuyến |
| Lập địa chỉ | Mã hóa điện tử tại hiện trường bằng bộ mã hóa; dải địa chỉ 1–321; mỗi module chiếm 4 địa chỉ liên tiếp |
| Cách ly ngắn mạch | Tích hợp. Điện áp cách ly 7–14 V; điện áp phục hồi 1,4–17 V; dòng định mức 1 A, dòng làm việc tối đa 3 A; dòng rò khi cách ly ≤ 8,5 mA; nội trở bình thường ≤ 0,1 Ω |
| Đèn chỉ thị | Xanh: chớp 12 giây/lần khi tuần tra, sáng liên tục khi rơ-le ra tác động. Đỏ: chớp nhanh khi ngõ vào lỗi, sáng liên tục khi ngõ vào kích hoạt. Vàng: sáng khi ngắn mạch đường bus |
| Lắp đặt | Lắp kiểu gài (snap-in), nhiều phương án lắp đặt; vỏ trong suốt quan sát được đèn chỉ thị |
| Tiết diện dây đấu nối | 0,2–2,5 mm² |
| Môi trường | Trong nhà, −10 °C đến +55 °C; độ ẩm ≤ 95 % (40 °C ± 2 °C, không ngưng tụ) |
| Kích thước | 103 × 136 × 23 mm |
| Khối lượng | Khoảng 139 g |




