
Hệ thống báo cháy · Báo cháy thường
SEC3016CTủ trung tâm báo cháy loại thường
Đặc điểm nổi bật
- Tối đa 16 zone
- Chức năng kiểm tra đi bộ (walk test)
- Chức năng vô hiệu hóa zone và còi báo cháy
- Đủ chỗ đặt ắc quy đến 7Ah
- Tùy chọn trễ còi báo cháy
- 4 mạch còi báo cháy
- Hai mạch còi có thể cấu hình thành nguồn phụ 24V
- Hỗ trợ giao diện truyền thông với màn hình hiển thị phụ
- Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của EN 54-2 & 4
Liên hệ báo giá
SEC3016C là tủ trung tâm báo cháy đa năng, tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn EN54-2&4. Tủ hỗ trợ cấu hình linh hoạt 2/4/8/12/16 zone, mỗi zone có thể kết nối tối đa 32 đầu báo. Ngoài ra, tủ có bốn ngõ ra còi báo cháy, thể hiện khả năng chịu tải mạnh. Vỏ tủ làm từ kết hợp kim loại và nhựa ABS chống cháy độ bền cao, bảo đảm độ tin cậy và an toàn cao hơn đồng thời giảm thiểu nguy cơ cháy thứ cấp. Với thiết kế đấu nối 2 dây đơn giản, SEC3016C giảm đáng kể độ phức tạp của việc đi dây, rất phù hợp cho các công trình quy mô nhỏ và vừa.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật | |
| Nguồn lưới | 110/230V AC (-15%, +10%), 50Hz/60Hz |
| Cầu chì nguồn lưới | T3.15A250V |
| Định mức nguồn cấp | 26,5V~28,5V±0,5V DC |
| Cáp nguồn lưới khuyến nghị | Cáp nguồn tiêu chuẩn/màu đen, tiết diện cáp 0,75 mm |
| Định mức công suất | Imin=0,1A, Imax.a=0,15A, Imax.b=0,75A |
| Dòng nạp ắc quy | Tối đa 0,4A |
| Dung lượng, loại và model ắc quy khuyến nghị | 7Ah VRLA, NP7-12 (Yuasa) |
| Cầu chì ắc quy | 3A |
| Dòng tĩnh | ≤ 0,1A |
| Số zone | 2/4/8/12/16 |
| Dung lượng zone | Tối đa 32 thiết bị mỗi zone |
| Điện áp zone | 20V~28V DC |
| Ngưỡng dòng báo cháy của zone | 15mA |
| Điện trở kích hoạt (đầu báo loại ngõ ra đóng cắt và nút nhấn) | 750 Ohm đến 150 Ohm (danh định 470 Ohm) |
| Cuối line zone | Diode 1N4007 |
| Ngõ ra còi báo cháy | 4 x 150mA@24V DC |
| Cuối line còi báo cháy | Điện trở 10K, 1 W |
| Rơ le báo cháy | 1 x rơ le tiếp điểm khô, 2A @30V DC tối đa |
| Rơ le báo lỗi | 1 x rơ le tiếp điểm khô, 2A @30V DC tối đa |
| Kết cấu | Thép tấm thường dày 1,0 mm |
| Chống cháy | V2 |
| Cấp bảo vệ IP | IP30 |
| Kích thước vật lý | |
| Kích thước (R×C×S) | 380 x 340 x 105 mm |
| Khối lượng xấp xỉ (không kèm ắc quy) | 5 kg |
| Điều kiện hoạt động | |
| Dải nhiệt độ: -10°C~ +55°C; độ ẩm tương đối tối đa: 95% (40°C ± 2°C, không ngưng tụ) LOẠI THƯỜNG | |




